tà tâm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (id.):
- Lòng dạ không ngay thẳng, ý nghĩ xấu xa: "Tà tâm" chỉ tâm địa, ý định không chính trực, thường mang hàm ý muốn làm điều gì đó sai trái, gây hại hoặc lừa dối người khác.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Hắn ta có tà tâm, luôn tìm cách hãm hại đồng nghiệp. (Anh ta có ý đồ xấu, luôn tìm cách hãm hại đồng nghiệp.)
- Đừng bao giờ mang tà tâm khi đối xử với người khác. (Đừng bao giờ mang ý định xấu khi đối xử với người khác.)
- Cô ấy nhìn ra ngay tà tâm trong lời đề nghị của hắn. (Cô ấy nhìn ra ngay ý đồ đen tối trong lời đề nghị của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
"nuôi tà tâm": ấp ủ, giữ trong lòng những ý định xấu.
- Kẻ đó đã nuôi tà tâm từ lâu, chỉ chờ cơ hội là hành động. (Kẻ đó đã ấp ủ ý đồ xấu từ lâu, chỉ chờ cơ hội là hành động.)
"lộ rõ tà tâm": để lộ ra ý đồ không ngay thẳng.
- Chỉ một câu nói, hắn đã lộ rõ tà tâm. (Chỉ một câu nói, hắn đã để lộ rõ ý đồ đen tối.)
Biến thể và từ gần giống
Tà ý (danh từ): ý định xấu, ý đồ đen tối. Gần nghĩa với "tà tâm" nhưng nhấn mạnh hơn vào ý định cụ thể.
- Hành động với tà ý sẽ bị trừng phạt. (Hành động với ý đồ xấu sẽ bị trừng phạt.)
Ác tâm (danh từ): lòng dạ độc ác. Mức độ thường nặng hơn "tà tâm".
- Kẻ giết người hàng loạt chắc chắn có ác tâm. (Kẻ giết người hàng loạt chắc chắn có lòng dạ độc ác.)
Từ đồng nghĩa
- Ý đồ đen tối: dự định, toan tính xấu xa.
- Mưu đồ xấu xa: âm mưu, kế hoạch không chính đáng.
- Lòng dạ không ngay thẳng: tâm địa gian dối, không thật thà.
Từ trái nghĩa
- Chính tâm: tấm lòng ngay thẳng, chân chính.
- Thiện tâm: lòng tốt, tấm lòng lương thiện.
- Lương tâm: phần ý thức biết phân biệt phải trái.
Thành ngữ liên quan
- "Tà tâm quỷ kế": (thành ngữ) chỉ những ý đồ xấu xa và những mưu kế hiểm độc như ma quỷ.
- Hắn dùng toàn những tà tâm quỷ kế để chiếm đoạt tài sản. (Hắn dùng toàn những ý đồ xấu và mưu kế hiểm độc để chiếm đoạt tài sản.)
- d. (id.). Lòng không ngay thẳng.